Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Mẫu đối lập: 反之……; 相反……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Hai cấu trúc 反之 và 相反 đều dùng để biểu thị ý đối lập hoặc kết quả ngược lại. 反之 thường nối hai mệnh đề đã có quan hệ nhân quả hoặc điều kiện, nhấn mạnh kết quả trái ngược; 相反 dùng linh hoạt hơn, có thể đứng trước mệnh đề, nối danh từ hoặc đóng vai trò bổ ngữ tính chất.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
最常见的用法:先陈述一种情况或条件,再用“反之”引出与之相对或相反的结论或结果。常用于强调条件与结果的对立。
[Tā bìng méiyǒu chídào, fǎnzhī, tā bǐ yuēdìng shíjiān tíqián le bàn xiǎoshí.]
Cấu trúc mẫu 2
用“相反”引出与前述情况性质或观点不同的另一个情形。可用于口语和书面语,语气上比“反之”略灵活。
[Zài jīngjì bù jǐngqì shí, qǐyè huì suōjiǎn kāizhī; fǎnzhī, jīngjì fánróng shí zé huì kuòdà tóuzī.]
Cấu trúc mẫu 3
把某一对象或事实作为参照,与之形成对比。常见于文章论证:与此相反、与之相反、与传统观点相反等。
[Wǒmen yuán yǐwéi zhè xiàng gǎigé huì gǎishàn mínshēng, xiāngfǎn, shíshī hòu shèhuì fǎn'ér chūxiàn le xīn de wèntí.]
Cấu trúc mẫu 4
短语,表示‘反过来也成立’或双方可以互换的对称关系,常用于列举互为对等/互反的情况。
[Zài zhíchǎng shàng, qiānxū néng yíngdé zūnzhòng; fǎnzhī, guòfèn zìfù zé kěnéng zhāo lái páichì.]
Cấu trúc mẫu 5
条件-结果结构中使用,强调在另一条件下会产生相反的结果,常用于论证或建议性句子。
[Rúguǒ nǐ bù tíqián zhǔnbèi, hòuguǒ kěnéng hěn yánzhòng; fǎnzhī, rúguǒ zhǔnbèi chōngfèn, jiù néng shùnlì wánchéng rènwù.]
Phân tích & Điểm lưu ý
用法说明(越详细越好):
(注:在中文写作中,常用标点(逗号或分号)清楚断开两部分;使用“反之”时通常在前句结束处用逗号或分号,以便读者理解“之”的指称)
Lưu ý & Lỗi thường gặp
常见错误与避免方法(Markdown):
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Tā bìng méiyǒu chídào, fǎnzhī, tā bǐ yuēdìng shíjiān tíqián le bàn xiǎoshí.]
[Zài jīngjì bù jǐngqì shí, qǐyè huì suōjiǎn kāizhī; fǎnzhī, jīngjì fánróng shí zé huì kuòdà tóuzī.]
[Wǒmen yuán yǐwéi zhè xiàng gǎigé huì gǎishàn mínshēng, xiāngfǎn, shíshī hòu shèhuì fǎn'ér chūxiàn le xīn de wèntí.]
[Tā de guāndiǎn yǔ shìshí xiāngfǎn, suǒyǐ hěn nán shuōfú biérén jiēshòu tā de lùndiǎn.]
[Rúguǒ nǐ bù tíqián zhǔnbèi, hòuguǒ kěnéng hěn yánzhòng; fǎnzhī, rúguǒ zhǔnbèi chōngfèn, jiù néng shùnlì wánchéng rènwù.]
[Zài zhíchǎng shàng, qiānxū néng yíngdé zūnzhòng; fǎnzhī, guòfèn zìfù zé kěnéng zhāo lái páichì.]
[Zhǐyào bǐcǐ xìnrèn, hézuò jiù huì shùnchàng; fǎnzhī yìrán.]
[Yǔ cǐ xiāngfǎn, diàochá xiǎnshì xiāofèi zhě gèng piānhào huánbǎo chǎnpǐn.]
[Bùshì suǒyǒu de xīn zhèngcè dōu néng lìjí jiànxiào, fǎnzhī, yǒuxiē xūyào chángqī guānchá.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.