Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Liên từ đối lập/chuyển tiếp: 然而、反之、相反
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Ba từ nối này đều dùng để biểu thị mối quan hệ đối lập hoặc chuyển tiếp ý tưởng, nhưng sắc thái và phạm vi dùng khác nhau: "然而" thường dùng trong văn viết, mang tính chuyển折; "反之" chủ yếu dùng trong văn viết hay lập luận, nhấn mạnh phép loại suy, tương phản điều kiện; "相反" có thể đóng vai trò trạng từ hoặc từ liên kết, diễn tả kết quả hoặc tính chất hoàn toàn trái ngược.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Thể hiện chuyển折, B là kết quả/nghĩa trái lại so với kỳ vọng từ A; phù hợp cho văn viết trang trọng.
[Tā nǔlì xuéxí duōnián, rán'ér kǎoshì chéngjì bìng bù lǐxiǎng.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng 反之 để chỉ tình huống ngược lại dựa trên điều kiện; thường dùng trong lập luận, phân tích.
[Rán'ér, zhè yī fāxiàn bìng bùnéng wánquán jiěshì xiànxiàng de chéngyīn.]
Cấu trúc mẫu 3
Sau phủ định hoặc mong đợi, dùng 相反 để nhấn mạnh kết quả/ trạng thái thực sự trái ngược.
[Rúguǒ zhǐ kàn duǎnqī xiàoyì, xiàngmù sìhū chénggōng; fǎnzhī, cóng chángqī jiǎodù kàn wèibì rúcǐ.]
Cấu trúc mẫu 4
Cụm trang trọng, thường dùng trong văn viết để đưa ra một luận điểm đối lập với luận điểm trước đó.
[Gōngjǐan jiǎnshǎo, jiàgé shàngzhǎng; fǎnzhī yìrán.]
Cấu trúc mẫu 5
Dùng khi muốn nói rằng điều ngược lại cũng đúng (mutual/reciprocal).
[Tā bìng méiyǒu bèi kùnnán yā dǎo, xiāngfǎn gèngjiā jiāndìngle jìxù qiánjìn de juéxīn.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Cách tránh: đọc to câu sau khi viết để kiểm tra tính logic giữa các mệnh đề, đảm bảo tiền đề cho "反之" rõ ràng, lựa chọn từ phù hợp với register (hội thoại hay văn viết).
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Tā nǔlì xuéxí duōnián, rán'ér kǎoshì chéngjì bìng bù lǐxiǎng.]
[Rán'ér, zhè yī fāxiàn bìng bùnéng wánquán jiěshì xiànxiàng de chéngyīn.]
[Rúguǒ zhǐ kàn duǎnqī xiàoyì, xiàngmù sìhū chénggōng; fǎnzhī, cóng chángqī jiǎodù kàn wèibì rúcǐ.]
[Gōngjǐan jiǎnshǎo, jiàgé shàngzhǎng; fǎnzhī yìrán.]
[Tā bìng méiyǒu bèi kùnnán yā dǎo, xiāngfǎn gèngjiā jiāndìngle jìxù qiánjìn de juéxīn.]
[Shíyàn jiéguǒ yǔ yùqī xiāngfǎn, yánjiū rényuán bùdébù chóngxīn shèjì fāng'àn.]
[Duōshù chéngshì tōngguò xiànxíng gǔlì gōnggòng jiāotōng; yǔ cǐ xiāngfǎn, bùfen dìqū réng yīlài rányóu bǔtiē.]
[Tā běn yīng duì zhè xiàng gǎigé gǎndào qìngxìng, rán'ér hěn duō xìjié réng xū wánshàn.]
[Xiànzài jiù jiějué wèntí, fǒuzé hòuguǒ huì gèng yánzhòng; rúguǒ xuǎnzé wúshì, fǎnzhī zé huì fùchū gèng gāo dàijià.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.