Đăng nhập
HSK5ZH-HSK5-030
Độ khó:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: 不仅……,而且……(nâng cao)

Tóm tắt cốt lõi

Ý nghĩa & Cách dùng chính

Cấu trúc '不仅……而且……' dùng để nối hai mệnh đề, nhấn mạnh rằng điều B không những xảy ra mà còn quan trọng hoặc đáng chú ý hơn điều A. Ở trình độ HSK5, học viên cần nắm vững cách sử dụng cấu trúc này trong các ngữ cảnh trang trọng, văn viết, cũng như các biến thể nâng cao như '岂止……连……都/也' và cách kết hợp với các phó từ phức tạp.

Công thức cấu trúc

6 dạng biểu đạt quan trọng

1

Cấu trúc mẫu 1

Công thức
不仅/不但+
A,而且+
B
Ví dụ minh họa
这家公司不仅在国内市场占据领先地位,而且已经成功打入了国际市场。

[Zhè jiā gōngsī bùjǐn zài guónèi shìchǎng zhànjù lǐngxiān dìwèi, érqiě yǐjīng chénggōng dǎrù le guójì shìchǎng.]

2

Cấu trúc mẫu 2

Công thức
不仅+
A,而且+
B+
还/也+
C
Ví dụ minh họa
他不但精通中文,而且还对中国的传统文化有着深刻的理解。

[Tā bùdàn jīngtōng Zhōngwén, érqiě hái duì Zhōngguó de tǒngtǒng wénhuà yǒu zhe shēnkè de lǐjiě.]

3

Cấu trúc mẫu 3

Công thức
不仅+
主语₁+
A,主语₂+
也/还+
B
Ví dụ minh họa
这场会议不仅讨论了经济问题,而且还涉及到了环境保护和教育改革等议题。

[Zhè chǎng huìyì bùjǐn tǎolùn le jīngjì wèntí, érqiě hái shèjí dào le huánjìng bǎohù hé jiàoyù gǎigé děng yìtí.]

4

Cấu trúc mẫu 4

Công thức
岂止+
A,连+
B+
都/也+
C
Ví dụ minh họa
岂止是成绩优秀,他连体育和艺术方面也都表现出色。

[Qǐzhǐ shì chéngjì yōuxiù, tā lián tǐyù hé yìshù fāngmiàn yě dōu biǎoxiàn chūsè.]

5

Cấu trúc mẫu 5

Công thức
不但/不仅+
A,反而+
B (但 B ngược chiều)
Ví dụ minh họa
这本书不仅内容丰富,而且语言优美,堪称当代文学的经典之作。

[Zhè běn shū bùjǐn nèiróng fēngfù, érqiě yǔyán yōuměi, kānchēng dāngdài wénxué de jīngdiǎn zhī zuò.]

6

Cấu trúc mẫu 6

Công thức
不惟+
A,亦+
B (văn ngôn)
Ví dụ minh họa
不惟学业优异,亦在品德修养方面为同龄人树立了榜样。

[Bùwéi xuéyè yōuyì, yì zài pǐndé xiūyǎng fāngmiàn wéi tóngrén rén shùlì le bǎngyàng.]

Phân tích & Điểm lưu ý

Giải thích chi tiết / Cách dùng

Quy tắc sử dụng chi tiết

1. Cơ bản và nâng cao

Cấu trúc **不仅……而且……** là liên từ tương quan (关联词) dùng để nối hai mệnh đề có quan hệ bổ sung hoặc tiến triển. Điểm B luôn có mức độ cao hơn, mạnh hơn hoặc surprising hơn điểm A.

2. Các biến thể trang trọng
  • 不但……而且……: Trang trọng hơn "不仅", thường dùng trong văn viết chính thức
  • 不仅……还/也……: Dùng khi B mở rộng thêm thông tin
  • 不仅……更……: Nhấn mạnh sự tiến triển rõ rệt
  • 不惟……亦……: Biến thể văn ngôn (文言), rất trang trọng
  • 3. Vị trí chủ ngữ
  • 不仅 + 主语 + A,主语 + 而且 + B: Khi hai mệnh đề khác chủ ngữ
  • 主语 + 不仅 + A,而且 + B: Khi cùng chủ ngữ
  • 4. Ngữ cảnh văn viết

    Trong văn viết trang trọng, cấu trúc này thường đi kèm với từ Hán-Việt hoặc từ văn chương. Có thể dùng với "岂止" thay cho "不仅" để nhấn mạnh sắc thái ngạc nhiên.

    5. Sắc thái nhấn mạnh
  • Không chỉ A → mà thậm chí B (tiến triển)
  • Không chỉ A → mà còn B (bổ sung)
  • Không chỉ A → ngược lại B (đối lập bổ sung)
  • Lưu ý & Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp và cách khắc phục

    ❌ Lỗi 1: Thiếu sự tiến triển

    **Sai**: 他不仅会说汉语,而且会说英语。

    → Câu này đúng ngữ pháp nhưng thiếu sắc thái tiến triển. "而且" cần có sự khác biệt về mức độ.

    **Đúng**: 他不仅会说汉语,而且说得非常流利。

    → Thêm mức độ để tạo sự tiến triển rõ ràng.

    ❌ Lỗi 2: Đảo vị trí "不仅" và "而且"

    **Sai**: 而且他会游泳,不仅会跑步。

    **Đúng**: 他不仅会跑步,而且会游泳。

    → Luôn đặt "不仅" trước "而且".

    ❌ Lỗi 3: Sử dụng sai chủ ngữ

    **Sai**: 不仅他会唱歌,而且我会跳舞。

    → Hai chủ ngữ khác nhau, cần đặt đúng vị trí.

    **Đúng**: 不仅他会唱歌,而且我也会跳舞。

    → Hoặc: 他不仅会唱歌,而且会跳舞。

    ❌ Lỗi 4: Nhầm lẫn với "虽然……但是……"

    "不仅……而且……" ≠ "虽然……但是……"

  • "不仅……而且……": B bổ sung/cao hơn A (cùng chiều)
  • "虽然……但是……": B đối lập ngược chiều với A
  • ❌ Lỗi 5: Thiếu "也/还" khi cần thiết

    **Không tự nhiên**: 她不仅聪明,而且漂亮。

    **Tự nhiên hơn**: 她不仅聪明,而且还很漂亮。

    → Thêm "还" làm câu mềm mại hơn.

    Mẫu ví dụ trực quan

    10 câu giao tiếp thực tế

    01

    [Zhè jiā gōngsī bùjǐn zài guónèi shìchǎng zhànjù lǐngxiān dìwèi, érqiě yǐjīng chénggōng dǎrù le guójì shìchǎng.]

    02

    [Tā bùdàn jīngtōng Zhōngwén, érqiě hái duì Zhōngguó de tǒngtǒng wénhuà yǒu zhe shēnkè de lǐjiě.]

    03

    [Zhè chǎng huìyì bùjǐn tǎolùn le jīngjì wèntí, érqiě hái shèjí dào le huánjìng bǎohù hé jiàoyù gǎigé děng yìtí.]

    04

    [Qǐzhǐ shì chéngjì yōuxiù, tā lián tǐyù hé yìshù fāngmiàn yě dōu biǎoxiàn chūsè.]

    05

    [Zhè běn shū bùjǐn nèiróng fēngfù, érqiě yǔyán yōuměi, kānchēng dāngdài wénxué de jīngdiǎn zhī zuò.]

    06

    [Bùwéi xuéyè yōuyì, yì zài pǐndé xiūyǎng fāngmiàn wéi tóngrén rén shùlì le bǎngyàng.]

    07

    [Tā bùjǐn méiyǒu yīnwèi shībài ér qìněi, fǎn'ér gèngjiā jiāndìng le zìjǐ de xìnniàn.]

    08

    [Zhè xiàng jìshù bùjǐn yìngyòng yú yīliáo lǐngyù, érqiě zài jiàoyù, jūnshì hé rìcháng shēnghuó děng fāngmiàn yě fāhuī zhe yuè lái yuè zhòngyào de zuòyòng.]

    09

    [Cǐ cì gǎigé bùjǐn shèjí zhìdù céngmiàn, gèng chùjí dào le rénmen gēnshēndìgù de sīxiǎng guānniàn.]

    10

    [Tā bùjǐn shì yī wèi jiéchū de kēxuéjiā, gèng shì yī wèi shēn shòu xuéshēng àidài de jiàoyùjiā.]

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.