Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Phó từ trình độ: 过于、相当、较¹、可²、格外、极其
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Các phó từ này đều biểu thị mức độ, nhưng sắc thái và mức cường độ khác nhau: 过于 thường mang ý tiêu cực hoặc vượt mức; 相当、较 thường dùng trong văn viết/hàm ý so sánh; 可(kě)hay xuất hiện trong khẩu ngữ, có sắc thái nhấn mạnh; 格外、极其 cường độ rất mạnh, hay xuất hiện trong văn viết chính thức hoặc nói trang trọng.
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「过」
表示程度超过适当或合理范围,常带否定或警告意味。通常用于书面或正式语境。
[Zhè zhǒng zuòfǎ guòyú màoxiǎn, kěnéng dàilái yánzhòng hòuguǒ.]
Cấu trúc mẫu 2
表示‘比较/相当高/较为明显的程度’,既可用于口语也可用于书面语。可以作为定语(相当的 + 名词)。
[Tā guòyú yīlài biérén de píngjià, sàngshīle dúlì pànduàn de nénglì.]
Cấu trúc mẫu 3
较为/较多用于书面或中性陈述,表示‘比较’的程度,语气比‘很’弱。
[Jīngguò bànnián de xuéxí, tā de Hànyǔ shuǐpíng xiāngdāng gāo, nénggòu cānyù xuéshù tǎolùn.]
Cấu trúc mẫu 4
口语中用于强调,语气鲜明(例:他可聪明了)。注意可作多个词性的现象,需要根据上下文判别。
[Jīnnián de jiàngyǔliàng jiào shǎo, nóngyè guàngēi miànlín yālì.]
Cấu trúc mẫu 5
表示‘格外地/特别地’,强调超出常态,适用于书面与口语,语气强烈但中性偏正面。
[Tā kě cōngmíng le, jiějué wèntí zǒng yǒu dúdào de jiànjiě.]
Cấu trúc mẫu 6
表示‘非常、极端’,语气最强,常用于正式书面或强烈强调的语境。
[Zhè cì huìyì géwài zhòngyào, qǐng gè bùmén gāodù zhòngshì bìng tíqián zhǔnbèi xiāngguān cáiliào.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Zhè zhǒng zuòfǎ guòyú màoxiǎn, kěnéng dàilái yánzhòng hòuguǒ.]
[Tā guòyú yīlài biérén de píngjià, sàngshīle dúlì pànduàn de nénglì.]
[Jīngguò bànnián de xuéxí, tā de Hànyǔ shuǐpíng xiāngdāng gāo, nénggòu cānyù xuéshù tǎolùn.]
[Jīnnián de jiàngyǔliàng jiào shǎo, nóngyè guàngēi miànlín yālì.]
[Tā kě cōngmíng le, jiějué wèntí zǒng yǒu dúdào de jiànjiě.]
[Zhè cì huìyì géwài zhòngyào, qǐng gè bùmén gāodù zhòngshì bìng tíqián zhǔnbèi xiāngguān cáiliào.]
[Zhè xiàng yánjiū chéngguǒ jíqí zhòngyào, duì jīnhòu de zhèngcè zhìdìng jùyǒu shēnyuǎn yǐngxiǎng.]
[Tā duì xìjié géwài zhùyì, zhè yě shì tā chángqī bèi xìnrèn de yuányīn zhī yī.]
[Lǐngdǎo duì wǒmen de jiànyì chí jǐnshèn tàidù, xiāngdāng bùfen yuányīn shì yùsuàn shàngwèi luòshí.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.