Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: 拿……来说
Ý nghĩa & Cách dùng chính
"拿……来说" được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể nhằm minh họa hoặc giải thích cho một nhận định chung trước đó.
Công thức cấu trúc
2 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Đây là cấu trúc đầy đủ và phổ biến nhất. Phần "拿...来说" đóng vai trò là cụm từ liên kết, giới thiệu ví dụ để chứng minh cho ý kiến chung ở đầu.
[Xuéxí zhōngwén xūyào duō tīng duō shuō, ná tīnglì lái shuō, měitiān tīng bàn xiǎoshí xīnwén hěn yǒu bāngzhù.]
Cấu trúc mẫu 2
Khi ngữ cảnh đã rõ ràng (ví dụ, đang trong một cuộc thảo luận về chủ đề chung), có thể dùng "拿...来说" ngay đầu câu để đi thẳng vào ví dụ.
[Wǒ juéde zhège chéngshì de shēnghuó hěn fāngbiàn, ná jiāotōng lái shuō, dìtiě xiànlù jīhū fùgàile suǒyǒu dìfāng.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Giải thích cấu trúc và cách dùng
1. Cấu trúc cơ bản拿 + [Ví dụ cụ thể] + 来说
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách sửa
1. Thiếu "来说"Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Xuéxí zhōngwén xūyào duō tīng duō shuō, ná tīnglì lái shuō, měitiān tīng bàn xiǎoshí xīnwén hěn yǒu bāngzhù.]
[Wǒ juéde zhège chéngshì de shēnghuó hěn fāngbiàn, ná jiāotōng lái shuō, dìtiě xiànlù jīhū fùgàile suǒyǒu dìfāng.]
[Hěnduō niánqīngrén xǐhuān wǎnggòu, ná wǒ de mèimei lái shuō, tā jīhū měi zhōu dōu huì zài wǎngshàng mǎi dōngxī.]
[Bǎohù huánjìng shì měi gè rén de zérèn, ná lèijī fēnlèi lái shuō, rúguǒ dàjiā dōu zuò hǎo, jiù néng jiǎnshǎo hěnduō wūrǎn.]
[Zhè jiā gōngsī de gōngzuò huánjìng hěn hǎo. Ná xiūxī qū lái shuō, bùjǐn yǒu shāfā, háiyǒu miǎnfèi de kāfēi hé língshí.]
[Tā fēicháng rè'ài zhōngguó wénhuà, ná shūfǎ lái shuō, tā yǐjīng liànxíle shí nián le.]
[Yǒuxiē shíwù suīrán hǎochī, dànshì duì jiànkāng bù hǎo, ná zhá jī lái shuō, zhīfáng hánliàng fēicháng gāo.]
[Yào shìyìng xīn huánjìng xūyào shíjiān, ná yǔyán lái shuō, nǐ zhìshǎo xūyào jǐ gè yuè cáinéng liúlì de jiāoliú.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.