Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Đại từ chỉ thị: 各、各位、各种、任何、此
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Các đại từ chỉ thị này dùng để trỏ đến người, sự vật, hoặc khái niệm một cách tổng quát, không cụ thể. Chúng thường được dùng trong văn cảnh trang trọng, lịch sự hoặc văn viết, thay thế cho các đại từ phổ thông như 这个, 那个, 每个.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để chỉ từng thành viên trong một tập hợp, nhấn mạnh sự đa dạng, khác biệt của từng đơn vị.
[Gè wèi tóngxué, qǐng zhùyì ānquán.]
Cấu trúc mẫu 2
Cách xưng hô lịch sự đối với một nhóm người, thường dùng trong phát biểu, họp hành.
[Wǎng shàng yǒu gè zhǒng gè yàng de xìnxī.]
Cấu trúc mẫu 3
Chỉ toàn bộ các loại, mọi chủng loại của sự vật, hiện tượng.
[Tā qù guò shìjiè gè dì de zhùmíng dàxué.]
Cấu trúc mẫu 4
Dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh không có ngoại lệ nào.
[Wǒ méiyǒu fāxiàn rènhé wèntí.]
Cấu trúc mẫu 5
Cách nói trang trọng của 这个 (cái này), dùng trong thông báo, văn bản pháp lý.
[Guānyú zhè jiàn shì, wǒ méiyǒu rènhé yìjiàn.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách sử dụng chi tiết
1. 各 (gè) - Mỗi, cácLưu ý & Lỗi thường gặp
Các lỗi sai thường gặp
1. Nhầm lẫn giữa 各 và 每Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Gè wèi tóngxué, qǐng zhùyì ānquán.]
[Wǎng shàng yǒu gè zhǒng gè yàng de xìnxī.]
[Tā qù guò shìjiè gè dì de zhùmíng dàxué.]
[Wǒ méiyǒu fāxiàn rènhé wèntí.]
[Guānyú zhè jiàn shì, wǒ méiyǒu rènhé yìjiàn.]
[Qǐng zài cǐ chù qiānzì.]
[Cǐ rén fēicháng cōngming, dànshì bù ài shuōhuà.]
[Gè guó wénhuà dōu yǒu gèzì de tèdiǎn.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.