Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Liên từ nối mệnh đề: 此外、而²、既然、甚至、不过、并且、不光、不仅、另外、要是、因此、由于²、加上
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Chủ đề này trình bày các liên từ dùng để nối các mệnh đề trong câu phức, tạo ra các quan hệ logic như bổ sung, tương phản, nguyên nhân-kết quả, điều kiện hoặc nhấn mạnh.
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để bổ sung thêm thông tin, ý tưởng cho mệnh đề A. 此外/另外 thêm thông tin mới; 并且 thêm hành động đồng thời/tiến triển; 加上 nhấn mạnh sự cộng thêm làm tăng mức độ.
[Tā gōngzuò hěn nǔlì, cǐwài, tā hái jīngcháng bāngzhù tóngshì.]
Cấu trúc「过」
Nối hai mệnh đề có ý nghĩa tương phản hoặc nhượng bộ. 不过 nhẹ hơn, thường bổ sung ý nhỏ trái ngược; 而 so sánh trực tiếp hai đối tượng/sự việc.
[Zhè bù diànyǐng hěn yǒuqù, bùguò jiéjú yǒudiǎn ràng rén shīwàng.]
Cấu trúc mẫu 3
Diễn tả quan hệ nguyên nhân-kết quả. 由于 nêu nguyên nhân (có thể đứng đầu câu); 既然 nêu nguyên nhân đã biết, mệnh đề sau thường có 就/则; 因此 nêu kết quả (thường đứng đầu mệnh đề sau).
[Yóuyú tiānqì bù hǎo, wǒmen juédìng tuīchí lǚxíng.]
Cấu trúc mẫu 4
Nhấn mạnh, nâng mức độ của sự việc từ A đến B (B ở mức cao hơn hoặc bất ngờ hơn).
[Tā bùjǐn huì shuō Zhōngwén, érqiě hái huì shuō Rìyǔ.]
Cấu trúc mẫu 5
Diễn tả "không chỉ A mà còn B", dùng để mở rộng, liệt kê thêm. Thường đi với 而且/还 ở mệnh đề sau.
[Yàoshi míngtiān xià yǔ, bǐsài jiù qǔxiāo.]
Cấu trúc mẫu 6
Đặt ra một điều kiện giả định (要是 = nếu), mệnh đề sau cho biết kết quả tương ứng. Có thể dùng 就 để tăng liên kết.
[Zhège dìfāng hěn ānjìng, shènzhì kěyǐ tīngdào shùyè luò xià de shēngyīn.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Giải thích chi tiết cách dùng
1. Nhóm liên từ bổ sung thông tin (此外, 并且, 另外, 加上)Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
1. Nhầm lẫn nhóm liên từ tương đồngMẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Tā gōngzuò hěn nǔlì, cǐwài, tā hái jīngcháng bāngzhù tóngshì.]
[Zhè bù diànyǐng hěn yǒuqù, bùguò jiéjú yǒudiǎn ràng rén shīwàng.]
[Yóuyú tiānqì bù hǎo, wǒmen juédìng tuīchí lǚxíng.]
[Tā bùjǐn huì shuō Zhōngwén, érqiě hái huì shuō Rìyǔ.]
[Yàoshi míngtiān xià yǔ, bǐsài jiù qǔxiāo.]
[Zhège dìfāng hěn ānjìng, shènzhì kěyǐ tīngdào shùyè luò xià de shēngyīn.]
[Wǒ xǐhuān lǚxíng, ér tā xǐhuān dài zài jiālǐ kàn shū.]
[Tā shēngbìng le, yīncǐ méiyǒu lái shàngkè.]
[Jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, nà jiù qù zuò ba.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.