Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Câu nhân quả: 既然……就……; 因为……所以……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Câu nhân quả表达原因和结果的句子。'因为……所以……' dùng để nêu nguyên nhân và kết quả thông thường. '既然……就……' dùng khi nguyên nhân đã được biết hoặc chấp nhận, từ đó đưa ra kết luận hoặc hành động hợp lý.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc nhân quả cơ bản: nêu nguyên nhân trước, kết quả sau. Dùng để giải thích nguyên nhân của một sự việc.
[Yīnwèi xià yǔ le, suǒyǐ wǒ méi qù gōngyuán.]
Cấu trúc mẫu 2
Đảo ngược: nêu kết quả trước, sau đó giải thích nguyên nhân. Nhấn mạnh nguyên nhân.
[Yīnwèi tā shēng bìng le, suǒyǐ jīntiān méi lái shàngkè.]
Cấu trúc mẫu 3
Cấu trúc nâng cao: 'Sở dĩ... là vì...'. Nhấn mạnh nguyên nhân một cách mạnh mẽ.
[Yóuyú gōngzuò tài máng, tā hěn shǎo huí jiā kànwàng fùmǔ.]
Cấu trúc mẫu 4
Cấu trúc suy luận: dựa trên nguyên nhân đã được biết hoặc chấp nhận, đưa ra kết luận hoặc đề nghị hành động.
[Jìrán nǐ yǐjīng zhīdào le, wǒ jiù bù duō shuō le.]
Cấu trúc mẫu 5
Cấu trúc khuyên nhủ: dùng '既然' với '应该' để đưa ra lời khuyên dựa trên tình huống đã biết.
[Jìrán dàjiā dōu tóngyì le, wǒmen jiù zhème zuò ba.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Giải thích chi tiết cách sử dụng
1. Cấu trúc '因为……所以……'**Cách dùng:**
**Vị trí:**
**Cách dùng:**
**Ví dụ so sánh:**
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
❌ Lỗi 1: Nhầm lẫn vị trí '因为' và '所以'Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Yīnwèi xià yǔ le, suǒyǐ wǒ méi qù gōngyuán.]
[Yīnwèi tā shēng bìng le, suǒyǐ jīntiān méi lái shàngkè.]
[Yóuyú gōngzuò tài máng, tā hěn shǎo huí jiā kànwàng fùmǔ.]
[Jìrán nǐ yǐjīng zhīdào le, wǒ jiù bù duō shuō le.]
[Jìrán dàjiā dōu tóngyì le, wǒmen jiù zhème zuò ba.]
[Jìrán nǐ lái le, jiù yīqǐ chīfàn ba.]
[Tā zhī suǒyǐ cízhí, shì yīnwèi duì gōngzī bù mǎnyì.]
[Jìrán míngtiān yào kǎoshì, jīnwǎn jiù yīnggāi hǎo hǎo fùxí.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.