Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: 为了……,……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
“为了……,……”用于表达目的,说明主语做某事的原因或动机,相当于越南语的 “为了…… (để mà)”。常放在句首或句中,引出目的,后面接表示动作或结果的句子。
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
最基本的结构,目的可以是名词(为了健康)或动词短语(为了通过考试)。
[Wèile tōngguò kǎoshì, tā měitiān xuéxí liǎng gè xiǎoshí.]
Cấu trúc mẫu 2
强调结果或时间关系,常用'就'表示直接结果,'才'表示在一定条件下才发生。
[Wèile shěngqián, wǒmen bù cháng chūqù chīfàn.]
Cấu trúc mẫu 3
目的从句可以是否定形式,例如:为了不迟到、为了不生病等。
[Wèile jiārén, tā juédìng bān dào zhèlǐ gōngzuò.]
Phân tích & Điểm lưu ý
例如:为了健康,他每天跑步。(目的)
因为天气好,所以我们去公园。(原因)
口语与书面Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wèile tōngguò kǎoshì, tā měitiān xuéxí liǎng gè xiǎoshí.]
[Wèile shěngqián, wǒmen bù cháng chūqù chīfàn.]
[Wèile jiārén, tā juédìng bān dào zhèlǐ gōngzuò.]
[Wèile shēntǐ jiànkāng, tā měitiān pǎobù sānshí fēnzhōng.]
[Wǒ wèile xuéhǎo Zhōngwén, bàomíng le Hànyǔ bān.]
[Wèile bāngzhù lǎoshī, Lǐ Míng fùzé fēnfā cáiliào.]
[Wèile bù chídào, tā tíqián chūmén le.]
[Wèile shěng shíjiān, tā jiù zuò dìtiě qù gōngsī.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.