Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: 虽然……,可是……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
『虽然……,可是……』dùng để biểu thị nhượng bộ: mặc dù A (sự thật hoặc lý do), nhưng B (kết quả hoặc ý kiến trái ngược).
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản: mệnh đề 1 nêu lý do hoặc sự thật, mệnh đề 2 nêu kết quả hoặc ý kiến trái ngược.
[Suīrán jīntiān tiānqì bù hǎo, kěshì wǒmen háishì qù gōngyuán le.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng khi mệnh đề 1 là phủ định, nhưng mệnh đề 2 cho biết hành động/hoặc trạng thái vẫn xảy ra; thường kèm 还/还是 để nhấn mạnh.
[Suīrán wǒ hěn lèi, kěshì wǒ hái yào zuò zuòyè.]
Cấu trúc mẫu 3
Dùng các trạng ngữ thời gian hoặc điều kiện trong mệnh đề 1, mệnh đề 2 là kết luận hoặc quyết định tương lai.
[Suīrán zhè jiàn yīfú hěn piányi, kěshì yánsè bù hǎokàn.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Suīrán jīntiān tiānqì bù hǎo, kěshì wǒmen háishì qù gōngyuán le.]
[Suīrán wǒ hěn lèi, kěshì wǒ hái yào zuò zuòyè.]
[Suīrán zhè jiàn yīfú hěn piányi, kěshì yánsè bù hǎokàn.]
[Suīrán tā bù huì Zhōngwén, kěshì tā nǔlì xuéxí.]
[Suīrán māma shuō tài guì, kěshì wǒ háishì xiǎng mǎi zhège shǒujī.]
[Suīrán wǒ yǐjīng hěn nǔlì liànxí, kěshì wǒ de kǒuyǔ jìnbù bù kuài.]
[Suīrán xiàyǔ le, kěshì wǒmen bù xiǎng huí jiā.]
[Suīrán tā rènshi hěnduō rén, kěshì méiyǒu hǎo péngyǒu.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.