Đăng nhập
HSK3ZH-HSK3-049
Độ khó:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Mẫu: 主语+动词+宾语+动词+补语

Tóm tắt cốt lõi

Ý nghĩa & Cách dùng chính

Cấu trúc lặp động từ với tân ngữ ở giữa (S + V + O + V + 补语) thường dùng để nhấn mạnh hành động, biểu thị kết quả, mức độ, thời lượng hoặc trạng thái sau hành động.

Công thức cấu trúc

3 dạng biểu đạt quan trọng

Cấu trúc「得」

Dùng để biểu thị mức độ (程度补语)。Ví dụ:学得好、吃得快。

Công thức
主语+
动词+
宾语+
动词+
+
形容词
Ví dụ minh họa
他吃饭吃得很快。

[Tā chīfàn chī de hěn kuài.]

Cấu trúc「着」

Dùng để biểu thị kết quả hoặc trạng thái sau hành động。Ví dụ:看完、说错、洗干净。

Công thức
主语+
动词+
宾语+
动词+
结果补语(完/错/好/干净/着) (+
了)
Ví dụ minh họa
我汉语学得不太好。

[Wǒ Hànyǔ xué de bù tài hǎo.]

3

Cấu trúc mẫu 3

Dùng để biểu thị thời lượng của hành động(时量补语)。Ví dụ:看了两个小时、学了三年。

Công thức
主语+
动词+
宾语+
动词+
+
时间
Ví dụ minh họa
他看书看完了。

[Tā kànshū kàn wán le.]

Phân tích & Điểm lưu ý

Giải thích chi tiết / Cách dùngTổng quan

Cấu trúc 主语 + 动词 + 宾语 + 动词 + 补语 là một dạng hay gặp trong tiếng Trung. Động từ được lặp lại, tân ngữ đứng giữa hai lần động từ. Cấu trúc này dùng để:

  • Nhấn mạnh hành động hoặc chủ thể của hành động.
  • Thêm thông tin bổ sung về kết quả (结果补语), mức độ (程度补语), thời lượng (时量补语), trạng thái (状态补语) v.v.
  • Các loại补语 trong cấu trúc này
  • 补语表程度 (得 + 形容词): 表示 mức độ, ví dụ:吃得快、学得好。
  • 结果补语 (完 / 好 / 到 / 着 / 错 等): 表示 hành động đã hoàn thành/đạt kết quả, ví dụ:看完、说错、洗干净。
  • 时量补语 (了 + 时间): 表示 thời gian hành động diễn ra, ví dụ:看了两个小时。
  • Cách dùng cụ thể
  • Khi muốn nói về mức độ: S + V + O + V + 得 + Adj. (Ví dụ:他吃饭吃得很快。)
  • Khi muốn nói về kết quả: S + V + O + V + (完/好/错/着) (+ 了): (Ví dụ:他看书看完了。她说话说错了。)
  • Khi muốn nói về thời lượng: S + V + O + V + 了 + 时间: (Ví dụ:我昨天看电影看了两个小时。)
  • Phân biệt với các cấu trúc liên quan
  • Có thể dùng 把 + O + V + 补语 để nhấn mạnh kết quả (把书看完了),但 S + V + O + V + 补语 là cách khác, thường thấy trong hội thoại, nhấn mạnh hành động.
  • 得 / 地 / 的: Ở đây ta dùng 得 (de) sau động từ thứ hai khi biểu thị mức độ (学得好)。不要把得/地/的 dùng nhầm vị trí.
  • Phủ định và nghi vấn
  • Phủ định thông thường dùng 没(有) hoặc 不,ví dụ:书没看完。注意:phủ định thường đặt trước động từ chính hoặc dùng 没 + V + O + V 的结构少见或不自然。
  • Nghi vấn dùng 吗/什么/多少等 bình thường: 你看书看了多少时间?
  • Lưu ý ngữ cảm
  • Một số câu với V + O + V + 补语 trong văn viết trang trọng có thể dùng 把 cấu trúc thay thế。Trong giao tiếp hàng ngày, lặp động từ rất phổ biến và tự nhiên.
  • Lưu ý & Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặpSai lầm thường gặp và cách tránh
  • Nhầm lẫn 得 / 地 / 的:
  • Sai: 他吃饭吃得很快地。
  • Đúng: 他吃饭吃得很快。
  • Giải thích: Ở đây cần dùng 得 nối động từ với bổ ngữ biểu thị mức độ.
  • Đặt 了 sai chỗ:
  • Sai: 我看了电影两个小时。 (thiếu lặp động từ khi muốn dùng cấu trúc này)
  • Đúng: 我昨天看电影看了两个小时。 hoặc 我看了两个小时的电影。
  • Giải thích: Nếu dùng mẫu S + V + O + V + 了 + 时间 thì cần lặp động từ.
  • Phủ định sai vị trí:
  • Sai: 我看书没看完了。
  • Đúng: 我没看完书。 hoặc 我书没看完。
  • Giải thích: Khi phủ định kết quả thường nói “没 + V + O + 补语” 或 “书没看完”。
  • Lạm dụng hoặc bỏ động từ thứ hai:
  • Sai: 他看完了书。 (câu này đúng nhưng không phải dạng V+O+V+补语 mà là V+O+了)
  • Nếu mục tiêu là dùng mẫu lặp động từ thì nên nói: 他看书看完了。
  • Giải thích: Hiểu rõ mục đích diễn đạt (nhấn mạnh vs. trình bày sự kiện) để chọn cấu trúc phù hợp.
  • Không lặp tân ngữ khi cần:
  • Sai: 我昨天看了两个小时。 (thiếu tân ngữ nếu muốn nhấn mạnh hoạt động cụ thể)
  • Đúng: 我昨天看电影看了两个小时。
  • Mẹo tránh lỗi
  • Nhớ công thức chính: 要么 dùng 把 + O + V + 补语 để nhấn mạnh kết quả,要么 dùng S + V + O + V + 补语 để nhấn mạnh hành động.
  • Khi biểu thị mức độ nhớ dùng 得,không dùng 地/的。
  • Khi phủ định kết quả ưu tiên dùng 没(有) + V + O + 补语 hoặc 把 + O + 没 + V + 补语。
  • Mẫu ví dụ trực quan

    8 câu giao tiếp thực tế

    01

    [Tā chīfàn chī de hěn kuài.]

    02

    [Wǒ Hànyǔ xué de bù tài hǎo.]

    03

    [Tā kànshū kàn wán le.]

    04

    [Wǒ zuótiān kàn diànyǐng kàn le liǎng gè xiǎoshí.]

    05

    [Tā shuōhuà shuō cuò le.]

    06

    [Māma xǐ yīfú xǐ gānjìng le.]

    07

    [Wǒ tīng lǎoshī de kè tīng dǒng le.]

    08

    [Tā zhè cì kǎoshì kǎo de hěn hǎo.]

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.