Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Đại từ: 别人、咱们
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giải thích ngắn gọn bằng tiếng Việt về hai đại từ: 别人 (biérén) nghĩa là 'người khác/ người ta', dùng để chỉ người ngoài nhóm; 咱们 (zánmen) nghĩa là 'chúng ta' bao gồm cả người nói và người nghe, dùng để gợi ý, kêu gọi hoặc nói về tập thể có người nghe.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「们」
表示“chúng ta...”,通常用于建议、邀请或表示集体行动。包含说话者和听话者。
[zánmen yìqǐ qù kàn diànyǐng, hǎo ma?]
Cấu trúc「们」
表示特定人数的‘我们’,例如咱俩(the two of us)、咱们三个人。
[zánmen yìqǐ qù kàn diànyǐng, hǎo ma?]
Cấu trúc mẫu 3
把“别人”作为主语或宾语,表示“其他人/别人”。
[zán liǎ dōu hěn máng, zhè zhōu méi shíjiān jiànmiàn.]
Cấu trúc mẫu 4
表示所属关系:别人的东西 = someone else's thing,注意在中文里要加“的”来表示所有格。
[biérén yǐjīng zǒu le, wǒmen hái yǒu shíjiān.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1) 把“咱们”和“我们”随意互换
2) 把“别( bié )”误解为“别人( biérén )”
3) 用“咱们”指代不在场的人或群体
4) 忽略“别人的”所有格结构
5) 在建议句里用“咱们”但对方并不想参与
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[zánmen yìqǐ qù kàn diànyǐng, hǎo ma?]
[zánmen de lǎoshī hěn yǒuhǎo.]
[zán liǎ dōu hěn máng, zhè zhōu méi shíjiān jiànmiàn.]
[biérén yǐjīng zǒu le, wǒmen hái yǒu shíjiān.]
[zhè shì biérén de shū, qǐng bú yào ná.]
[biérén de yìjiàn nǐ kěyǐ tīng, dàn búyào wánquán xiāngxìn.]
[biérén juéde tā hěn cōngmíng, wǒmen yě juéde.]
[búyào zǒng shì gēn biérén bǐjiào, yào xiāngxìn zìjǐ.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.