Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Đại từ: 别的、其他
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giải thích ngắn gọn bằng tiếng Việt: 别的 và 其他 đều mang nghĩa "khác" hay "cái/những cái khác". 别的 dùng nhiều ở văn nói, thường đứng trước danh từ hoặc dùng độc lập làm đại từ; 其他 mang sắc thái trang trọng hơn, thường đứng trước danh từ nhưng cũng có thể thêm 的 thành 其他的 làm đại từ.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
表示“其他的...”,常用于口语,放在名词前修饰:别的菜、别的东西。
[Nǐ yào bié de cài ma?]
Cấu trúc mẫu 2
在疑问或提议中,别的 单独使用表示“还有别的东西/选择吗?”
[Nǐ hái yǒu bié de ma?]
Cấu trúc mẫu 3
多用于书面或较正式场合,表示“其余/其他的...”:其他人、其他问题。
[Chúle tā, qítā rén dōu lái le.]
Cấu trúc mẫu 4
当 其他 单独使用不足以作代词时,可用 其他的 替代:这些不行,有没有其他的?
[Zhèxiē xiézi tài xiǎo le, yǒu méiyǒu qítā de?]
Cấu trúc mẫu 5
用于表示“除 A 以外的其余部分”:除了他,其他人都来了。/ 除了这个问题,其他的都解决了。
[Wǒ méiyǒu bié de yìjiàn.]
Phân tích & Điểm lưu ý
例:你还想要别的吗? / 你还有其他的选择吗?
否定与量词Lưu ý & Lỗi thường gặp
Sửa: 我想买其他的。/ 我想买别的。
Nhầm lẫn sắc thái / văn thểVí dụ nên dùng: 除了他,其他人都同意。
忽略 的 khi dùng làm代词Sửa: 这些书不喜欢,有没有其他的? 或 有没有别的?
与别(不)混淆错: 别去我家 (本句意为 '不要去') 与 别的 去我家 (没有意义)
建议避免错误的方法Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Nǐ yào bié de cài ma?]
[Nǐ hái yǒu bié de ma?]
[Chúle tā, qítā rén dōu lái le.]
[Zhèxiē xiézi tài xiǎo le, yǒu méiyǒu qítā de?]
[Wǒ méiyǒu bié de yìjiàn.]
[Chúle zhège wèntí, qítā de dōu jiějué le.]
[Nǐ xiǎng huàn bié de yánsè ma?]
[Wǒmen yīnggāi kǎolǜ qítā de bànfǎ.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.