Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: 从……起
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Mẫu '从……起' diễn tả điểm bắt đầu về thời gian hoặc xuất phát điểm, nghĩa là 'kể từ/từ ... (bắt đầu)'.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「地」
Cấu trúc cơ bản: chỉ điểm bắt đầu. Ví dụ: 从明天起,我们上课。
[Cóng míngtiān qǐ, wǒmen měitiān zǎoshang liù diǎn pǎobù.]
Cấu trúc mẫu 2
Khi chủ ngữ đứng trước, thường kết hợp với 就(ngay lập tức), 一直(tiếp diễn) hoặc 再也(không còn nữa) và có thể có 了 để đánh dấu hành động đã xảy ra.
[Tā cóng qùnián qǐ jiù zài zhè jiā gōngsī gōngzuò.]
Cấu trúc「地」
Có thể kết hợp với các động từ tình thái như 要、应该、会,dùng để biểu thị kế hoạch, nghĩa vụ hoặc dự đoán từ điểm bắt đầu.
[Wǒ cóng xiǎo qǐ jiù xǐhuan kàn shū.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1) Lặp nghĩa khi dùng 同义词:
2) Đặt '起' sai chỗ:
3) Dùng trong câu phủ định kéo dài không đúng:
4) Nhầm lẫn với '从……开始' và '从……起' (ý nghĩa gần giống nhưng cách dùng hơi khác):
5) Không dùng '从……起' cho hành động không có điểm bắt đầu rõ ràng:
Ghi nhớ: kiểm tra vị trí thời gian, tránh lặp nghĩa với '开始', và chọn liên từ (就/一直/再也) phù hợp để nhấn mạnh ý muốn diễn đạt.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Cóng míngtiān qǐ, wǒmen měitiān zǎoshang liù diǎn pǎobù.]
[Tā cóng qùnián qǐ jiù zài zhè jiā gōngsī gōngzuò.]
[Wǒ cóng xiǎo qǐ jiù xǐhuan kàn shū.]
[Cóng xiànzài qǐ, nǐ yào měitiān liànxí Hànyǔ.]
[Cóng nà tiān qǐ, tā zài yě méi lái xuéxiào.]
[Gōngsī cóng běn yuè qǐ tígāo le gōngzī.]
[Cóng míngnián qǐ, xuéxiào de kè huì yǒu yìdiǎnr biànhuà.]
[Wǒmen cóng jīntiān qǐ bú yào zài làngfèi shíjiān.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.