Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Phó từ thời gian: 才¹、马上、先、一会儿、刚、刚刚、一直
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Các phó từ này diễn tả thời điểm hoặc sự liên tục của hành động: 马上/一会儿 chỉ hành động sẽ xảy ra ngay hoặc một lát nữa; 先 dùng để chỉ thứ tự; 刚/刚刚 chỉ hành động vừa mới xảy ra; 才 thể hiện sự 'mới/đến muộn' so với dự đoán; 一直 diễn tả sự liên tục, kéo dài.
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
表示行动发生得比预期晚:通常用于表达"直到某个时间才发生"。
[Wǒ zuótiān cái lái Zhōngguó.]
Cấu trúc mẫu 2
表示动作会立即发生,马上常和就连用以加强速度感。
[Tā mǎshàng jiù huílái le.]
Cấu trúc mẫu 3
表示动作的顺序:先做A,再做B。
[Nǐ xiān chīfàn, ránhòu xiě zuòyè.]
Cấu trúc mẫu 4
表示稍后不久的动作或请求别人等待一段短时间。
[Děng yíhuìr wǒmen yìqǐ qù shāngdiàn.]
Cấu trúc mẫu 5
表示动作刚刚发生,时间离现在很近。刚刚比刚更强调刚发生不久。
[Tā gāng zǒu, diànhuà jiù lái le.]
Cấu trúc「着」
表示动作或状态从过去某一时刻开始一直持续到现在(或在某段时间内持续)。
[Wǒ gānggāng chī wán fàn.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Cách tránh lỗi: 在造句前先 xác định rõ bạn muốn diễn đạt
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ zuótiān cái lái Zhōngguó.]
[Tā mǎshàng jiù huílái le.]
[Nǐ xiān chīfàn, ránhòu xiě zuòyè.]
[Děng yíhuìr wǒmen yìqǐ qù shāngdiàn.]
[Tā gāng zǒu, diànhuà jiù lái le.]
[Wǒ gānggāng chī wán fàn.]
[Tā yìzhí zài xué Hànyǔ.]
[Wǒmen qī diǎn cái kāishǐ shàngkè.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.