Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Phó từ đồng thời: 一边
Ý nghĩa & Cách dùng chính
一边...一边... dùng để diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời (cùng lúc). Thường dùng với cùng một chủ ngữ, hai vế thường là động từ.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「边」
Cấu trúc chính, biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời và cùng do một chủ ngữ thực hiện.
[Wǒ yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.]
Cấu trúc「边」
Trong văn nói hoặc câu ngắn, chủ ngữ có thể bị lược bỏ khi ngữ cảnh rõ ràng hoặc nói chung chung.
[Wǒ yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.]
Cấu trúc「边」
Dùng để đưa ra mệnh lệnh phủ định (khuyên không làm hai việc đồng thời).
[Wǒ yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.]
Cấu trúc「边」
Có thể kết hợp 着 để nhấn mạnh hành động liên tục, nhưng ở trình độ HSK3 không bắt buộc và cần dùng đúng ngữ cảnh.
[Wǒ yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.]
[Māma yìbiān zuò fàn, yìbiān zhàogù háizi.]
[Tā yìbiān zǒulù, yìbiān kàn shǒujī.]
[Bié yìbiān chī fàn yìbiān kàn diànshì.]
[Wǒmen yìbiān xué Zhōngwén, yìbiān liànxí tīnglì.]
[Tā yìbiān dǎ diànhuà, yìbiān xiě zì.]
[Tā yìbiān pǎobù, yìbiān tīng yīnyuè.]
[Yìbiān chànggē, yìbiān tiàowǔ hěn lèi.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.