Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Trợ từ kết cấu: 得、地
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Trợ từ kết cấu '得' và '地' trong tiếng Trung. '得' dùng để nối động từ/tính từ với bổ ngữ chỉ kết quả hoặc mức độ. '地' dùng để biến tính từ thành trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ.
Công thức cấu trúc
2 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「得」
Dùng để diễn tả kết quả, mức độ hoặc khả năng của hành động hoặc tính chất.
[Tā pǎo de hěn kuài.]
Anh ấy chạy rất nhanh.
Cấu trúc「地」
Dùng để biến tính từ thành trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ, diễn tả cách thức hành động.
[Tā gāoxìng de xiào le.]
Cô ấy vui vẻ cười.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng 得
Cách dùng 地
Phân biệt 得 và 地
Phân biệt 得 và 地
| Đặc điểm | 得 (de) | 地 (de) |
|---|---|---|
| Cấu trúc kết nối | Động từ + 得 + Bổ ngữ | Tính từ + 地 + Động từ |
| Vai trò | Nhấn mạnh kết quả hành động, mức độ hoặc khả năng của hành vi. | Biến đổi một từ hoặc cụm từ bổ trợ thành trạng ngữ miêu tả hành động. |
| Ví dụ mẫu | 他写得很好。 Tā xiě de hěn hǎo. (Anh ấy viết rất tốt) | 他认真地写字。 Tā rènzhēn de xiě zì. (Anh ấy viết chữ một cách chăm chỉ) |
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Tā pǎo de hěn kuài.]
Anh ấy chạy rất nhanh.
[Tā gāoxìng de xiào le.]
Cô ấy vui vẻ cười.
[Nǐ shuō de hěn hǎo.]
Bạn nói rất tốt.
[Tā rènzhēn de xuéxí.]
Anh ấy học tập một cách nghiêm túc.
[Wǒ chī de hěn bǎo.]
Tôi ăn rất no.
[Tā màn man de zǒu.]
Cô ấy đi chậm rãi.
[Tā xiě de bù hǎo.]
Anh ấy viết không tốt.
[Tā gāoxìng de tiào le qǐlái.]
Cô ấy vui vẻ nhảy lên.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.