Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Động từ khả năng: 可能
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc dùng '可能' (khả năng, có thể) để diễn tả một sự việc có khả năng xảy ra. '可能' thường đứng trước động từ hoặc tính từ, và có thể đứng đầu câu. Phủ định dùng '不可能' hoặc '可能不'.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Diễn tả một hành động có khả năng xảy ra.
[Míngtiān kěnéng xià yǔ.]
Ngày mai có thể mưa.
Cấu trúc mẫu 2
Diễn tả một trạng thái có khả năng xảy ra.
[Tā kěnéng bù lái.]
Anh ấy có thể không đến.
Cấu trúc mẫu 3
Đặt '可能' ở đầu câu để nhấn mạnh khả năng của toàn bộ sự việc.
[Tā bù kěnéng zhīdào zhè jiàn shì.]
Cô ấy không thể biết chuyện này.
Cấu trúc mẫu 4
Phủ định mạnh: chắc chắn không xảy ra.
[Kěnéng tā jīntiān hěn máng.]
Có thể hôm nay anh ấy rất bận.
Cấu trúc mẫu 5
Phủ định nhẹ: có khả năng không xảy ra.
[Míngtiān kěnéng hěn lěng.]
Ngày mai có thể rất lạnh.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng '可能'
1. Vị trí của '可能'Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn giữa '可能' và '会'Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Míngtiān kěnéng xià yǔ.]
Ngày mai có thể mưa.
[Tā kěnéng bù lái.]
Anh ấy có thể không đến.
[Tā bù kěnéng zhīdào zhè jiàn shì.]
Cô ấy không thể biết chuyện này.
[Kěnéng tā jīntiān hěn máng.]
Có thể hôm nay anh ấy rất bận.
[Míngtiān kěnéng hěn lěng.]
Ngày mai có thể rất lạnh.
[Tā kěnéng yǐjīng zǒu le.]
Anh ấy có thể đã đi rồi.
[Míngtiān kěnéng xià yǔ ma?]
Ngày mai có thể mưa không?
[Tā shì bù shì kěnéng lái?]
Anh ấy có thể đến không?
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.